vung vẩy
Định nghĩa
- Động từ:
- Đưa qua đưa lại một cách nhẹ nhàng, thường là tay hoặc vật cầm: "vung vẩy" mô tả hành động chuyển động lặp đi lặp lại, không có mục đích rõ ràng, thường thể hiện sự thoải mái hoặc vô tư.
- Lắc lư, đung đưa: Dùng để chỉ sự đung đưa của các bộ phận cơ thể như tay, chân, hoặc vật nào đó.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy đưa tay qua lại nhẹ nhàng trong lúc đi bộ.)
- (Cô bé lắc lư chiếc túi một cách vô tư.)
- (Chú chó đung đưa đuôi thể hiện sự vui mừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vung vẩy tay chân": hành động cử động tay chân một cách tự nhiên, thường khi nhảy múa hoặc tập thể dục.
- Trong buổi tập, mọi người vung vẩy tay chân theo nhịp nhạc. (Mọi người cử động tay chân nhịp nhàng theo điệu nhạc.)
"vung vẩy đồ vật": cầm và đưa vật qua lại, thường là để thu hút sự chú ý hoặc chơi đùa.
- Đứa trẻ vung vẩy que cời trong lúc chơi. (Đứa trẻ đưa que cời qua lại một cách vui vẻ.)
Biến thể và từ gần giống
Vung (động từ): đưa tay hoặc vật lên cao và hạ xuống mạnh, thường có mục đích.
- Anh ấy vung tay đánh trống. (Anh ấy giơ tay lên và đánh trống mạnh.)
Vẩy (động từ): di chuyển nhẹ nhàng, thường là một bộ phận cơ thể.
- Con mèo vẩy đuôi. (Con mèo đung đưa đuôi.)
Lắc lư (động từ): đưa qua đưa lại, tương tự nhưng thường chậm và nhịp nhàng hơn.
- Cái cây lắc lư trong gió. (Cái cây đưa qua đưa lại theo gió.)
Từ đồng nghĩa
- Đung đưa: di chuyển nhẹ nhàng qua lại.
- Lúc lắc: lắc qua lắc lại, thường nói về đồ vật.
- Phẩy: vung nhẹ tay hoặc vật để làm sạch hoặc xua đuổi.
Thành ngữ liên quan
- Vung vẩy như múa: hành động vung vẩy một cách nhịp nhàng, uyển chuyển như đang múa.
- Cô ấy vung vẩy tay như múa trong buổi biểu diễn. (Cô ấy đưa tay qua lại uyển chuyển như đang biểu diễn múa.)