vung vẩy

vung vẩy

Một chú chó con vung vẩy đuôi khi thấy chủ về.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa qua đưa lại một cách nhẹ nhàng, thường tay hoặc vật cầm: "vung vẩy" mô tả hành động chuyển động lặp đi lặp lại, không mục đích rõ ràng, thường thể hiện sự thoải mái hoặc vô tư.
    • Lắc lư, đung đưa: Dùng để chỉ sự đung đưa của các bộ phận cơ thể như tay, chân, hoặc vật nào đó.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đưa tay qua lại nhẹ nhàng trong lúc đi bộ.)
  • ( lắc lư chiếc túi một cách vô tư.)
  • (Chú chó đung đưa đuôi thể hiện sự vui mừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vung vẩy tay chân": hành động cử động tay chân một cách tự nhiên, thường khi nhảy múa hoặc tập thể dục.

    • Trong buổi tập, mọi người vung vẩy tay chân theo nhịp nhạc. (Mọi người cử động tay chân nhịp nhàng theo điệu nhạc.)
  • "vung vẩy đồ vật": cầm đưa vật qua lại, thường để thu hút sự chú ý hoặc chơi đùa.

    • Đứa trẻ vung vẩy que cời trong lúc chơi. (Đứa trẻ đưa que cời qua lại một cách vui vẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vung (động từ): đưa tay hoặc vật lên cao hạ xuống mạnh, thường mục đích.

    • Anh ấy vung tay đánh trống. (Anh ấy giơ tay lên đánh trống mạnh.)
  • Vẩy (động từ): di chuyển nhẹ nhàng, thường một bộ phận cơ thể.

    • Con mèo vẩy đuôi. (Con mèo đung đưa đuôi.)
  • Lắc lư (động từ): đưa qua đưa lại, tương tự nhưng thường chậm nhịp nhàng hơn.

    • Cái cây lắc lư trong gió. (Cái cây đưa qua đưa lại theo gió.)
Từ đồng nghĩa
  • Đung đưa: di chuyển nhẹ nhàng qua lại.
  • Lúc lắc: lắc qua lắc lại, thường nói về đồ vật.
  • Phẩy: vung nhẹ tay hoặc vật để làm sạch hoặc xua đuổi.
Thành ngữ liên quan
  • Vung vẩy như múa: hành động vung vẩy một cách nhịp nhàng, uyển chuyển như đang múa.
    • ấy vung vẩy tay như múa trong buổi biểu diễn. ( ấy đưa tay qua lại uyển chuyển như đang biểu diễn múa.)

Từ chứa "vung vẩy"